# Thí điểm phối hợp nhỏ: nhiệm vụ, phân công và nghiệm thu giai đoạn

Mẫu tham khảo P01 | V1.0 | 19/10/2026

Điền theo nghiệp vụ thật. Việc chưa rõ ghi “chưa xác định”; không điền hộ người phụ trách, ngân sách, cam kết hay kết quả. Thay đổi hợp đồng, quyền hoặc nghĩa vụ hiện có phải do người có quyền xác nhận riêng. Mẫu không thay thỏa thuận và rà soát chuyên môn cần thiết.

## 1. Bản nhiệm vụ một trang

| Mục | Nội dung cần điền |
| --- | --- |
| Tên và phiên bản | Tên trung tính, thể hiện phạm vi nghiệp vụ |
| Một vấn đề cần giải quyết | Vị trí phát sinh, ảnh hưởng và căn cứ đã có |
| Cải thiện mong đợi | Mục tiêu cần kiểm chứng, không phải kết quả bảo đảm |
| Hiện trạng và cơ sở nghiệm thu | Hồ sơ trước thử, kỳ so sánh, phạm vi, chỉ số và tiêu chuẩn đánh giá |
| Điểm đầu và cuối | Từ hành động nào đến kết quả nào; theo dõi việc chưa kết thúc ra sao |
| Phạm vi đưa vào | Loại nghiệp vụ, nơi/khâu, người tham gia, khối lượng được phép |
| Việc không xử lý đợt này | Tránh liên tục mở rộng nhiệm vụ khi đang chạy |
| Kỳ quan sát và mốc rà soát | Cách bao quát quá trình và khi nào đề nghị rà soát; không mặc định số ngày chung |
| Điều phối và liên hệ thường ngày | Xác nhận phạm vi có thể điều phối |
| Người duyệt khởi động, điều chỉnh, mở rộng | Xác nhận căn cứ thẩm quyền |
| Người rà soát, xung đột lợi ích | Việc phải tránh tham gia và người rà soát thay thế |
| Trần nguồn lực | Giờ công, chi phí, khối lượng, sửa hệ thống, cam kết dịch vụ mới |
| Căn cứ quy tắc nghiệp vụ | Phiên bản, phạm vi, cách bên tham gia xác nhận, điều kiện hiệu lực |
| Hồ sơ đóng góp và khuyến khích tùy chọn | Ghi riêng; không có thì ghi “không thiết lập”; không thay nghĩa vụ tiền hàng, lương, dịch vụ sẵn có |
| Dùng dữ liệu | Quyền nguồn, trường cần thiết, người xem, mục đích, lưu giữ và xử lý |
| Tạm dừng/dừng | Tình huống kích hoạt, ai được dừng trước, thông báo và người quyết định tiếp |
| Tiếp nhận việc chưa xong | Ai tiếp tục đơn hàng, thanh toán, tranh chấp, dữ liệu và trách nhiệm đã nhận |

**Xác nhận khởi động:** Các bên hiểu quy tắc áp dụng; người có quyền xác nhận phạm vi và nguồn lực. Phần chưa rõ không được tự coi là đã duyệt.

## 2. Vai trò và quyền quyết định

Mỗi việc phải có người thực hiện và xác nhận cụ thể. Ghi rõ kiêm nhiệm; xung đột lợi ích trực tiếp cần bố trí người rà soát khác.

| Việc | Ai làm | Ai kiểm tra/góp ý | Ai có quyền duyệt/quyết định |
| --- | --- | --- | --- |
| Vấn đề, phạm vi, nguồn lực | Cần điền | Cần điền | Cần điền |
| Nghiệp vụ thường ngày, bàn giao phối hợp | Cần điền | Cần điền | Ghi hành động đã được cấp quyền |
| Ghi sự thật, đề nghị sửa | Cần điền | Cần điền | Làm rõ quyền sửa |
| Đánh giá đóng góp, rà soát phản đối | Cần điền | Ghi việc tránh xung đột | Đánh giá không trực tiếp xác nhận phân bổ |
| Thưởng tùy chọn, thanh toán | Điền/không thiết lập | Điền/không áp dụng | Ghi riêng nguồn, mức và điều kiện |
| Sửa quy tắc/ngân sách | Cần điền | Cần điền | Chưa duyệt thì không tăng cam kết |
| Tạm dừng ngay khi có kích hoạt | Ghi hành động được dừng | Ghi cách thông báo | Ai quyết định tiếp tục/dừng |
| Rà soát giai đoạn, lựa chọn tiếp | Cần điền | Thu ý kiến khác | Xác nhận riêng mở rộng/điều chỉnh/dừng |
| Kết thúc sau dừng | Cần điền | Cần điền | Không để trống nghĩa vụ đã nhận |

## 3. Thẻ quy tắc vận hành

1. **Nhận và giao:** Đầu vào, người xác nhận, cách nghiệm thu, xử lý ngoại lệ.
2. **Hồ sơ và kiểm tra:** Trường tối thiểu, người kiểm tra, dấu vết sửa lỗi.
3. **Đóng góp và đánh giá:** Sự thật theo vai trò, căn cứ đánh giá, phần chưa so được; không đặt trọng số chung chưa thỏa thuận.
4. **Thưởng tùy chọn:** Không có thì không thiết lập. Nếu có, rõ nguồn được phép, trần, cách tính, xác nhận và điều kiện thanh toán; không lấy vốn tương lai chưa có làm nguồn trả.
5. **Phản đối và thay đổi:** Nơi gửi, người rà soát/duyệt, cách thông báo và nối việc cũ.
6. **Tạm dừng và kết thúc:** Khi nào dừng việc thí điểm mới; ai nhận thực hiện bình thường, đối soát, tranh chấp; xử lý dữ liệu thế nào.

## 4. Hồ sơ tối thiểu

Mỗi dòng là một việc kiểm tra được. Chỉ ghi thông tin có quyền lấy và cần cho công việc này.

| Mã việc | Nghiệp vụ/khâu | Hành động, đầu vào hoặc bất thường thật | Vị trí bằng chứng/quyền | Trạng thái | Người/bước tiếp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Cần điền | Cần điền | Cần điền | Cần điền | Chờ kiểm tra/đã xác nhận/có phản đối/chưa xong | Cần điền |

Ý kiến đánh giá và quyết định phân bổ ghi riêng, không ghi đè sự thật gốc. Không kiểm chứng được thì giữ chưa chắc chắn, không tự hiểu ô trống là “không có vấn đề”.

## 5. Nghiệm thu giai đoạn

Ghi “có căn cứ/có một phần/chờ kiểm tra thêm/không áp dụng và lý do”, kèm hồ sơ và việc chưa xong; không chỉ đánh dấu hoàn thành.

| Mục | Câu hỏi kiểm tra | Căn cứ và kết luận đợt này |
| --- | --- | --- |
| Vấn đề gốc | Đổi gì, phạm vi/cơ sở so sánh có giống không? | Cần điền |
| Thực hiện nghĩa vụ | Giao, dịch vụ, thanh toán và việc dở dang có rõ không? | Cần điền |
| Trải nghiệm tham gia | Ai được cải thiện, ai tăng chờ đợi/lao động/gánh nặng? | Cần điền |
| Phối hợp vai trò | Rõ trách nhiệm/bàn giao hay vẫn cần cứu nguy thêm? | Cần điền |
| Tiêu hao nguồn lực | Giờ, tiền, khối lượng, cam kết thật có trong phạm vi duyệt? | Cần điền |
| Độ tin cậy hồ sơ | Sự thật khớp chứng cứ, lỗi/thiếu/quyền đã xử lý? | Cần điền |
| Quy tắc và bất đồng | Rõ phiên bản, phản đối được rà soát, có xung đột lợi ích? | Cần điền |
| Giải thích kết quả | Khối lượng, giá, mùa vụ, nguồn cung có ảnh hưởng kết luận? | Cần điền |
| Tiếp nhận mở rộng | Cần thêm nguồn lực, trách nhiệm, quyền gì; bất thường chính đã xử lý? | Cần điền |
| Dừng và dữ liệu | Điều kiện dừng kích hoạt chưa; nghĩa vụ/dữ liệu có người nhận? | Cần điền |

**Thiếu hồ sơ:** Nêu thiếu gì và ai bổ sung. Nếu quan sát tiếp, xác định và xin duyệt phạm vi, nguồn lực, mốc mới; tạm chưa mở rộng dựa trên hồ sơ này.

## 6. Ba quyết định tiếp

| Quyết định | Căn cứ | Hành động đồng thời |
| --- | --- | --- |
| Mở rộng | Vấn đề gốc cải thiện có thể kiểm chứng; bất thường chính đã xử lý; người và nguồn lực tiếp nhận được | Rõ phạm vi giới hạn tiếp theo, bổ sung nguồn lực, trách nhiệm, thẩm quyền rồi kiểm chứng tiếp |
| Điều chỉnh | Cục bộ chưa tốt, chi phí cao hoặc nguyên nhân chưa rõ nhưng có lý do kiểm chứng tiếp | Ghi sửa gì, phiên bản, người và điều kiện quan sát mới; duyệt rồi thử |
| Dừng | Vượt giới hạn, rủi ro/chi phí không chịu được, điều kiện hợp tác chưa có hoặc thiếu căn cứ tiếp | Dừng hoạt động mới tương ứng; chỉ định trách nhiệm việc đang làm, thanh toán, tranh chấp, dữ liệu |

**Hồ sơ quyết định:** Ghi riêng kết luận, chứng cứ, ý kiến khác, việc tồn đọng, người duyệt, phạm vi và thông báo. Mở rộng/thử lại không tự kế thừa quyền cũ đã hết hoặc không phù hợp.

## 7. Kết thúc sau tạm dừng/dừng

| Việc chưa xong | Trách nhiệm đã nhận/căn cứ | Người tiếp nhận | Xử lý và trạng thái rà soát |
| --- | --- | --- | --- |
| Nghiệp vụ/dịch vụ đang làm | Cần điền | Cần điền | Cần điền |
| Chi phí phát sinh/đối soát | Cần điền | Cần điền | Cần điền |
| Phản đối, khiếu nại, việc khác | Cần điền | Cần điền | Cần điền |
| Quyền dữ liệu, lưu hoặc xóa | Theo thỏa thuận và yêu cầu lưu giữ áp dụng | Cần điền | Cần điền |
| Kinh nghiệm, phiên bản quy tắc, phạm vi sau | Cần điền | Cần điền | Cần điền |

Ghi tiến độ kết thúc; chọn “dừng” không làm mọi việc tự hoàn thành.
