# Bảng đánh giá đóng góp và rà soát

T02 · Tài liệu 02

Tên/nhóm: ____ Góc đầu: ____ Góc đổi: ____

## A. Phạm vi

40 bộ thùng và năng lực tái dùng trong lô; làm rõ nhu cầu đến nghiệm thu cuối. Chỉ đề xuất, không quyết phân bổ/quyền thật. Ghi bổ sung của nhóm nhưng không tự đổi nhiệm vụ chung: ____

## B. Hai đóng góp ưu tiên bàn

Chỉ là thứ tự, không là mức trả. Nêu hồ sơ chứng minh/chưa chứng minh gì.

| Mục | Thứ nhất | Thứ hai |
| --- | --- | --- |
| Việc cụ thể | ____ | ____ |
| Mã/nội dung sự thật | ____ | ____ |
| Đầu vào, đầu ra hay tác dụng quan sát? | ____ | ____ |
| Chiều và lý do | ____ | ____ |
| Mức hỗ trợ/suy đoán | ____ | ____ |
| Phối hợp vai khác | ____ | ____ |
| Có tính trùng kết quả? | ____ | ____ |
| Hồ sơ cần thêm | ____ | ____ |

Thiếu ghi chờ bổ sung, không điền 0. Nếu bàn trọng số, chỉ nêu ưu tiên giai đoạn/lý do; không yêu cầu số.

## C. Kiểm sáu chiều

Mỗi đóng góp ở B có thể có bảng riêng. Thiếu căn cứ thì ghi câu hỏi, không ép điểm.

| Chiều | Mã sự thật | Đánh giá hỗ trợ | Căn cứ thiếu |
| --- | --- | --- | --- |
| Vai trò | ____ | ____ | ____ |
| Đóng góp | ____ | ____ | ____ |
| Thời gian | ____ | ____ | ____ |
| Trách nhiệm | ____ | ____ | ____ |
| Rủi ro | ____ | ____ | ____ |
| Giá trị chiến lược | ____ | ____ | ____ |

## D. Đổi góc nhìn

Góc cũ: ____ Góc mới: ____

- Đóng góp khác từng bỏ sót: ____
- Phần đánh giá cũ còn căn cứ/mã: ____
- Phần sửa/thêm điều kiện: ____
- Quan hệ góc mới đề nghị nhưng chờ kiểm chứng: ____

Đổi vai không đổi sự thật và không cần tranh hạng nhất.

## E. Sổ bất đồng

| Vấn đề | Loại: sự thật/cơ sở/ưu tiên/thẩm quyền | Căn cứ mỗi bên | Cách xử lý | Ý kiến khác giữ lại |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| ____ | ____ | ____ | ____ | ____ |
| ____ | ____ | ____ | ____ | ____ |
| ____ | ____ | ____ | ____ | ____ |

Một tranh luận nhiều loại thì tách dòng. Không có quyền thì đa số phiếu không thay thủ tục quyết định.

## F. Rà từng câu sau bổ sung

| Đánh giá cũ | Sự thật mới/tác dụng | Sửa/giữ và lý do | Vẫn chưa chắc |
| --- | --- | --- | --- |
| ____ | ____ | ____ | ____ |
| ____ | ____ | ____ | ____ |
| ____ | ____ | ____ | ____ |

Không ép đổi để chứng tỏ có thu hoạch; giữ cũng cần lý do. Chứng cứ chỉ hỗ trợ phạm vi nó thực sự nêu.

## G. Trang kết luận

### 1. Sự thật chung

Mỗi câu kèm mã, không biến việc còn tranh luận thành chung.

- ____
- ____
- ____

### 2. Đánh giá có điều kiện/bất đồng hợp lý

| Đề xuất | Mục tiêu/giai đoạn/phạm vi | Sự thật/lý do | Bảo lưu |
| --- | --- | --- | --- |
| ____ | ____ | ____ | ____ |
| ____ | ____ | ____ | ____ |

### 3. Hành động rà soát

Chỉ bố trí bài tập; ở tổ chức thật, xác nhận người/trách nhiệm/quyền riêng.

| Celah | Cần thêm | Đề nghị cung cấp | Đề nghị thời gian | Đề nghị rà soát/căn cứ | Sự thật kích hoạt |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| ____ | ____ | ____ | ____ | ____ | ____ |
| ____ | ____ | ____ | ____ | ____ | ____ |

### 4. Sửa hiện tại/quy tắc tương lai

- Hiểu sai sự thật/cơ sở và sửa: ____
- Quy tắc đề nghị sửa sau: ____
- Phạm vi, bắt đầu, thủ tục: ____
- Xử lý trước xác nhận: ____

Đề xuất không tự hiệu lực; không dùng chuẩn mới chọn sau để viết lại thỏa thuận cũ.

## H. Tự đánh giá

- Truy mã để xét lại được? ____
- Đã coi thiếu chứng cứ là không đóng góp/tính trùng? ____
- Đổi vai mới thấy đóng góp nào? ____
- Sửa/giữ gì, vì sao? ____
- Có viết đề xuất thành quyết định ngoài quyền? ____

[Sau vòng đầu, đổi vai và ghi bất đồng mới mở bổ sung](/journal/contribution-evaluation-workshop/materials/vi/asset-06.md)
