# Nguồn chính thức và giới hạn áp dụng

T04 · Tài liệu 04

Ngày kiểm tra trong nguồn: **19/10/2026**.

Dùng kiểm khác biệt trong bài, chỉ một phần tài liệu Mỹ, không danh sách đầy đủ phát hành/thuế/xuyên biên giới/niêm yết. Đổi chủ thể, nơi kinh doanh, thị trường, cấu trúc, loại chứng khoán phải xét lại. Tách ngày nguồn/phiên bản và ngày kiểm. Tài liệu cũ chỉ dùng khái niệm còn hỗ trợ, không tuyên bố bao trùm 2026. Trang quy tắc, lệnh, giáo dục, tuyên bố nhân viên khác hiệu lực/công dụng.

## R01 | SEC: Going Public

[Nguồn 1](https://www.sec.gov/resources-small-businesses/going-public)

- Ngày/phiên bản: Công bố 2024-06-21; rà/cập nhật 2024-09-03.
- Dùng trong bài: Đăng ký/hiệu lực chào bán, cửa ngõ nghĩa vụ báo cáo.
- Giới hạn: Tổng quan, không giấy phép riêng/danh sách đầy đủ.

## R02 | SEC: Types of Registered Offerings

[Nguồn 1](https://www.sec.gov/resources-small-businesses/capital-raising-building-blocks/types-registered-offerings)

- Ngày/phiên bản: 2024-06-12; rà/cập nhật 2026-04-24.
- Dùng trong bài: Khái niệm IPO, SPAC, trực tiếp.
- Giới hạn: Không bảo tốc độ/vốn chắc hay mọi quy tắc sở.

## R03 | NYSE: Choose Your Path to Public

[Nguồn 1](https://www.nyse.com/direct-listings)

- Ngày/phiên bản: Trang không ghi ngày cập nhật chung.
- Dùng trong bài: Trực tiếp NYSE có lựa chọn huy động vốn mới.
- Giới hạn: Chỉ dùng thực tế lựa chọn, không nhận lời quảng bá/áp nơi khác.

## R04 | FINRA: No, FINRA Did Not Approve That Security for Trading

[Nguồn 1](https://syndication.finra.org/content/no-finra-did-not-approve-security-trading)

- Ngày/phiên bản: Giáo dục chính thức, tháng 9/2020.
- Dùng trong bài: Thủ tục báo giá khác bảo chứng; OTC khác sở; báo giá không bảo giao dịch.
- Giới hạn: Không hướng dẫn toàn Form 211/miễn trừ hiện hành.

## R05 | Nasdaq 5110(c): Reverse Mergers

[Nguồn 1](https://listingcenter.nasdaq.com/rulebook/Nasdaq/rules/Nasdaq-5100-Series/5110/EQUALS/)

- Ngày/phiên bản: Trang quy tắc, đọc 5110(c)/ngoại lệ.
- Dùng trong bài: RTO áp dụng xin lần đầu có thêm điều kiện/ngoại lệ.
- Giới hạn: Không thời gian chờ chung/tự chuyển; điều kiện khác xét riêng.

## R06 | OTCQB Rules V6.1

[Nguồn 1](https://www.otcmarkets.com/files/OTCQB_Rules.pdf)

- Ngày/phiên bản: V6.1, 2026-09-17.
- Dùng trong bài: Mục 1 ban đầu, 2 liên tục; 2.1(M) đổi kiểm soát: báo/xin lại; 2.2 công bố.
- Giới hạn: Tùy tư cách/sự thật; không lấy giá, người, phí, hạn làm ngưỡng chung.

## R07 | SEC: Exchange Act Reporting and Registration

[Nguồn 1](https://www.sec.gov/resources-small-businesses/going-public/exchange-act-reporting-registration)

- Ngày/phiên bản: 2024-06-20; rà/cập nhật 2025-09-22.
- Dùng trong bài: Tách 10-K, 10-Q, 8-K trong chế độ nội địa.
- Giới hạn: Không áp thẳng mọi chủ thể ngoại/OTC.

## R08 | SEC: Form 20-F; Form 6-K

[Nguồn 1](https://www.sec.gov/files/form20-f.pdf) · [Nguồn 2](https://www.sec.gov/files/form6-k.pdf)

- Ngày/phiên bản: Bản lần lượt 07-24, 02-25.
- Dùng trong bài: Báo cáo năm/phạm vi cung cấp 6-K của FPI dùng biểu tương ứng.
- Giới hạn: Xét tư cách trước; 6-K không là mọi sự kiện theo mục/hạn 8-K; thị trường có thêm.

## R09 | SEC: Selective Disclosure and Insider Trading

[Nguồn 1](https://www.sec.gov/rules-regulations/2000/08/selective-disclosure-insider-trading)

- Ngày/phiên bản: Quy tắc cuối 2000; II.B.5.
- Dùng trong bài: FD nói chung loại FPI, giữ chống gian lận/nghĩa vụ SRO.
- Giới hạn: Căn cứ riêng cũ, không toàn quy tắc 2026, không triển khai miễn trừ lịch sử khác.

## R10 | SEC: Rule 144

[Nguồn 1](https://www.sec.gov/reports/rule-144-selling-restricted-control-securities) · [Nguồn 2](https://www.sec.gov/files/rules144-145-secg.htm)

- Ngày/phiên bản: 2013-01-15, cập nhật 2013-01-16; hướng dẫn nhỏ ghi 2017-07-14.
- Dùng trong bài: Kỳ giữ không duy nhất; chứng khoán hạn chế/kiểm soát/lịch sử shell xét riêng.
- Giới hạn: Safe harbor không độc quyền, trường hợp/ngoại lệ xác nhận riêng, không đếm ngược chung.

## R11 | Nhân viên SEC: Statement on Tokenized Securities

[Nguồn 1](https://www.sec.gov/newsroom/speeches-statements/corp-fin-statement-tokenized-securities-012826-statement-tokenized-securities)

- Ngày/phiên bản: 2026-01-28.
- Dùng trong bài: Dạng số/quyền tổ chức phát hành và bên thứ ba tách riêng.
- Giới hạn: Tuyên bố nhân viên, tự nó không hiệu lực pháp lý, không quy tắc mới/phép riêng.

## R12 | SEC: Lệnh 34-106402 và tin chính thức

[Nguồn 1](https://www.sec.gov/files/rules/exorders/2026/34-106402.pdf) · [Nguồn 2](https://www.sec.gov/newsroom/press-releases/2026-90-sec-issues-innovation-exemption-facilitate-trading-tokenized-nms-stock-request-comment)

- Ngày/phiên bản: 2026-09-17.
- Dùng trong bài: Miễn trừ tạm thời có điều kiện cho nơi giao dịch cổ phiếu NMS token hóa và một số nhà cung cấp thanh khoản.
- Giới hạn: Không phép phát hành sơ cấp chung, không tự áp OTCQB, không bảo cả ngày/giá/thanh khoản.

## Dùng cho trường hợp cụ thể

1. Xác định chủ thể, chứng khoán, người giữ, giao dịch, nơi rồi yêu cầu.
2. Xem định nghĩa, điều kiện, ngoại lệ, nghĩa vụ, cập nhật; không lấy một ngưỡng.
3. Ghi nguồn, vị trí, bản, người, ngày, phần chưa bao phủ.
4. Người có trách nhiệm/chuyên gia xác nhận trường hợp; bảng học không thay quyết định quản lý/nơi giao dịch.
5. Quy tắc, tư cách, cấu trúc, sự thật lớn đổi thì xét lại, không dùng ảnh cũ thiếu thời điểm.

## Chưa làm

Không xác định công ty hợp thị trường nào, chọn đủ miễn trừ phát hành, kết luận đăng ký xuyên biên giới, định giá vốn, báo phí, ngày hoàn tất/mở khóa, giá. Không trích mọi ngưỡng/hạn vào bài để tránh thành điều kiện chung tách tư cách. Bốn giai đoạn, sổ, hình, lịch là thiết kế giảng dạy; nguồn chỉ hỗ trợ khác biệt quy định, không chứng minh hiệu quả thực nghiệm của phương pháp.
