# Bảng đường vốn và điều kiện tiến

T04 · Tài liệu 02

Hoãn chỉ hoạt động vốn đang bàn, không kinh doanh/nghĩa vụ; các việc có thể kết hợp/song song.

Người/nhóm: ____ Bản/ngày: ____
Nguồn thật hay câu hư cấu: ____ Phạm vi kiểm: ____

Mẫu tổ chức công việc, điền không thành ý kiến pháp lý, phép thị trường hay quyết định đầu tư.

## A. Mục đích/ràng buộc

| Mục | Hồ sơ | Căn cứ/chưa biết |
| --- | --- | --- |
| Vấn đề kinh doanh | ____ | ____ |
| Vốn/công cụ dùng gì | ____ | ____ |
| Ai cần/ai làm | ____ | ____ |
| Thời gian/chi phí chịu được | ____ | ____ |
| Cơ sở kinh doanh/quản trị/tài chính | ____ | ____ |
| Cổ đông/pha loãng/trách nhiệm dài | ____ | ____ |
| Không vào/hoãn công chúng | ____ | ____ |
| Sự thật kích hoạt xét lại | ____ | ____ |

Mã chứng khoán, mục tiêu vốn hóa, giá dự kiến không thay mục đích tiền/nghiệp vụ.

## B. So phương án đầy đủ

Xác định phương án rồi so; IPO/RTO/tên thị trường không cùng chiều.

| Cơ sở/điều kiện | A | B | Nếu cần: hoãn/khác |
| --- | --- | --- | --- |
| Chủ thể/phạm vi tài sản | ____ | ____ | ____ |
| Tư cách/khu vực/chế độ báo cáo | ____ | ____ | ____ |
| Phát hành/giao dịch | ____ | ____ | ____ |
| Nơi/tư cách | ____ | ____ | ____ |
| Công cụ vốn/người/hoàn tất | ____ | ____ | ____ |
| Tổng huy động/phí/hạn chế/tiền ròng | ____ | ____ | ____ |
| Kiểm soát/pha loãng/bán lại | ____ | ____ | ____ |
| Phí một lần/liên tục | ____ | ____ | ____ |
| Giả định thời gian/phụ thuộc | ____ | ____ | ____ |
| Chưa biết/bổ sung/rủi ro | ____ | ____ | ____ |
| Lý do giữ/chưa chọn | ____ | ____ | ____ |
| Kích hoạt so lại | ____ | ____ | ____ |

Thiếu số/thời gian thì chờ, không dựng tính toán. Ghi riêng báo giá, tư cách, huy động, thoát cổ đông.

## C. Điều kiện/chứng cứ

Mỗi dòng độc lập, thứ tự theo phương án. Trạng thái: đề xuất/chuẩn bị/đã nộp/chờ phản hồi/xác nhận/chưa đủ/chờ xét áp dụng/không áp dụng. Xong/không áp dụng cần căn cứ/người kiểm.

| Việc/phụ thuộc | Trạng thái/vị trí chứng cứ | Thiếu/vì sao áp dụng | Vai/người kiểm | Thời gian/rá soát/kích hoạt |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Chủ thể/tài sản/quyền | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Tài chính/kiểm toán | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Giao dịch/phát hành/công bố | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Tư cách ban đầu/liên tục | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Điều khoản vốn/tiên quyết | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Hoàn tất/tiền vào/hạn chế | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Đăng ký cổ phần/bán lại/giao dịch thật | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Bàn giao việc công chúng | ____ | ____ | ____ | ____ |

Nghiệm thu chỉ xác nhận mốc đó, không suy sau. Nộp, hiệu lực, tư cách, hoàn tất áp dụng và thứ tự theo phương án thật.

## D. Cơ sở tiền

| Mục | Căn cứ/tiền/điều kiện |
| --- | --- |
| Cam kết/ý định/đăng ký mua hiệu lực riêng | ____ |
| Tổng dự kiến/thực nhận | ____ |
| Phí/khấu trừ: ai/khi | ____ |
| Mục đích hạn chế/ký quỹ/có điều kiện | ____ |
| Thực dùng được/cách tính | ____ |
| Chưa nhận/thiếu xử lý gì | ____ |

Thiếu giữ chưa biết. Không thay kế toán/xét dùng được cụ thể; doanh số thứ cấp/vốn hóa không thay tiền huy động vào công ty.

## E. Rà soát liên tục

| Quan sát | Sự thật cùng cơ sở/ngày | Nghĩa vụ/điều kiện, ai xét | Đề nghị/vai | Khi nào/kích hoạt |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Kinh doanh/thu/tiền | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Dùng vốn/tích hợp M&A | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Báo cáo/kiểm toán/quản trị/tư cách | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Câu hỏi/thông tin công khai | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Cổ phần bán được/chênh giá/độ sâu | ____ | ____ | ____ | ____ |

Thị trường để quan sát, không tạo giao dịch/bảo giá. Chỉ số lạ không tự chứng minh nguyên nhân/nghĩa vụ cụ thể; kiểm sự thật/áp dụng trước.

## F. Chứng khoán số xét riêng

- Vấn đề và phương án không số: ____
- Chứng khoán/người giữ/quyền pháp lý thật: ____
- Đăng ký, lưu ký/kiểm soát, chuyển, hồ sơ: ____
- Đăng ký/miễn trừ/được duyệt cho phát hành, giao dịch, người, thanh toán: ____
- Ai kiểm phương án/duy trì: ____
- Chưa xác nhận: ____

Miễn trừ cụ thể xét phạm vi/điều kiện, không hứa mọi cổ phiếu/nhà đầu tư/cả ngày/thanh khoản.

## G. Quyết định

Đề nghị (kết hợp được): kinh doanh tiếp/bổ sung/chỉnh/hoãn vốn này: ____

- Sự thật/lý do: ____
- Điều kiện thiếu/xử lý: ____
- Ai/quyền nào xác nhận: ____
- Tệp/bản cần sửa: ____
- Rà tiếp/kích hoạt: ____
- Kết quả chưa hứa được: ____

[So nhận xét sau khi làm](/journal/capital-market-full-cycle-training/materials/vi/asset-06.md)
