# Diễn đạt tham khảo và nhận xét

T03 · Tài liệu 04

Xem sau ba bản riêng và kể độc lập. Một cách tổ chức, không đáp án duy nhất; mọi nghiệp vụ/mẫu/phản hồi ví dụ hư cấu, không dự án thật.

## 1. Bốn câu khớp nguồn

| Câu | Tham khảo | Nguồn/giới hạn |
| --- | --- | --- |
| Ai | Nhóm nhỏ nhiều cửa hàng thiếu điều phối thiết kế | E01/E02, dự kiến chưa chứng minh quy mô nhu cầu |
| Vấn đề | Thông tin rải, khác cửa hàng, chốt bản khó | E02, giả thuyết chưa phỏng vấn/thống kê |
| Cách | Người phụ trách chốt nhu cầu; dịch vụ tạo/sửa; chốt danh mục, cửa hàng dùng/phản hồi | E03/E04, đề xuất chưa giao thử thật |
| Chứng cứ | Phiếu mô phỏng, kiểu chữ, hai bản khác, sửa/danh mục | E05/K01–K03, trường/trạng thái chứ không hiệu quả |

E03 chưa định giá, kỳ, quy mô; không tự thêm giá, ngày, toàn quốc. E08 chỉ kế hoạch thử, tự đồng bộ chưa phát triển.

## 2. Ba ví dụ

### Một câu

Chúng tôi đang thử thiết kế dịch vụ phối hợp vật liệu hoạt động cửa hàng, giúp nhóm bán lẻ nhỏ nhiều cửa hàng thiếu điều phối thiết kế sắp yêu cầu thành phiên bản có thể xác nhận và bàn giao.

“Đang thử” giữ giai đoạn, nhóm cụ thể giữ đối tượng, yêu cầu/bản cửa hàng giữ phạm vi. Nối ngay đoạn/chú thích chỉ mẫu bàn/chưa thử thật; câu ngắn không gánh mọi chứng cứ. Đổi cú pháp được nếu nghĩa/trạng thái giữ.

### Một đoạn

Dịch vụ đang ở phương án/thử trên bàn, dự kiến cho nhóm bán lẻ nhỏ nhiều cửa hàng thiếu điều phối, xử lý yêu cầu rải, khác cửa hàng, chốt bản khó. Người phụ trách hoạt động do bán lẻ chỉ định gom/chốt chữ, giá, ngày, khác biệt; dịch vụ tạo, sửa theo phản hồi, giao danh mục mã/trạng thái. Người phụ trách chốt bản dùng, cửa hàng tự in/đăng, phản hồi để cải tiến. Hiện có phiếu, quy chuẩn, bản khác, lịch sửa mô phỏng; chưa thử cửa hàng, chưa căn cứ hiệu suất/doanh số, giả thuyết nhu cầu còn kiểm. Phí/kỳ/quy mô chờ, tự đồng bộ chưa phát triển.

Có thể rút nhưng không xóa đề xuất/chưa kiểm thành năng lực trưởng thành/cam kết.

### Một hình

![Cơ chế tham khảo](/journal/business-positioning-one-page-exercise/materials/vi/asset-05.svg)

[Tải SVG](/journal/business-positioning-one-page-exercise/materials/vi/asset-05.svg)

Mũi tên không chứng minh hiệu quả:

1. Người phụ trách→dịch vụ: thông tin/khác biệt đã chốt.
2. Dịch vụ→phụ trách: bản chờ kiểm chữ, giá, ngày, bản.
3. Phụ trách→dịch vụ: ý kiến trả sửa, chưa chốt không vào bàn giao dùng.
4. Dịch vụ→phụ trách: danh mục mã/trạng thái, người phụ trách chốt cuối.
5. Phụ trách→cửa hàng: bản dùng tương ứng; tự in/đăng.
6. Cửa hàng→dịch vụ: vấn đề/đề nghị; đổi nhu cầu thì phụ trách xác nhận lại.

Toàn chuỗi đề xuất. K chỉ mẫu định dạng, không chứng minh bàn giao thật. Có vẽ tự đồng bộ thì riêng và ghi chưa phát triển.

## 3. Khác và không đổi

| Mục | Câu | Đoạn | Hình |
| --- | --- | --- | --- |
| Tác dụng | Ai/việc | Cách/căn cứ | Người/giao/chốt/trả |
| Bỏ được | Trường, đủ bước, ý tưởng sau | Từng dòng mô phỏng | Toàn văn/mẫu |
| Phải giữ | Đối tượng, vật liệu, thử | Đối tượng, phân công, đầu ra, giới hạn | Đề xuất, trách nhiệm/điều kiện, hiện/tương lai |
| Chứng cứ | Bổ sung sát bên | Nêu mẫu/chưa hiệu quả thật | Khung/chú thích/mã |

Đổi độ chi tiết theo khách/nội bộ được, đổi thành mọi doanh nghiệp/tự động hiện có là đổi sự thật.

## 4. Mẫu chỉ vấn đề gì?

A: 2030-06-08–2030-06-09; B: 2030-06-08. A-01 bỏ ngày hai, không đạt chỉ vì kiểu thống nhất. K03 hủy A-01, A dùng A-02, B dùng B-01. Hình có kiểm, trả, sửa, chốt lại, danh mục; không cần mọi mã vào hình chính. Một lỗi mô phỏng được sửa không chứng minh tỷ lệ thật giảm/100% hết lỗi. Mẫu kiểm khớp, giao thật chờ thử.

## 5. Sửa E07

| Cũ | Xử lý | Vì sao |
| --- | --- | --- |
| Nền tảng toàn cầu thông minh tăng trưởng | Xóa, nêu dịch vụ cụ thể | Chưa phủ toàn cầu/nền tảng chạy/hiệu quả |
| Tự đồng bộ mọi cửa hàng | Nếu nhắc, ý tưởng sau chưa phát triển/tách hiện tại | E08 thủ công trước |
| 100% không lỗi | Xóa bảo đảm, nêu kiểm/ghi bản để xử lý bàn giao | Mẫu không chứng minh không lỗi |
| Tăng 80% | Xóa số, cần thử cùng cơ sở | E06 không đối chiếu |
| Bảo đảm doanh số +30% | Xóa số/cam kết | Không doanh số; phối hợp không tự chứng minh thay đổi |

“Có thể/kỳ vọng” không tạo căn cứ cho số chính xác vô nguồn. Mục tiêu hiệu quả nên là câu nghiên cứu và nêu hồ sơ cần.

## 6. Phản hồi

Các câu sau là ví dụ hư cấu, không kết quả thử độc giả đã thu. Bảng thật ghi lời người thật.

| Ví dụ | Phát hiện | Làm tiếp |
| --- | --- | --- |
| Có hệ thống tự gửi mọi cửa hàng | Thêm năng lực/đăng hộ | Xét lời/chú giải; nêu thủ công, chưa tự động, cửa hàng tự đăng |
| Làm poster mọi công ty | Rộng đối tượng/phạm vi | Đưa người, khác biệt, chốt/bàn giao lên trước, thử lại |
| Poster đã tăng doanh số | Mẫu thành kết quả thật | Nhãn mô phỏng gần mẫu/hình, giữ chưa hiệu quả |
| Biết ai tạo chưa ai chốt | Thiếu trách nhiệm | Người được chỉ định, điểm chốt/danh mục/điều kiện trả |
| Hiểu nhưng cửa hàng có trả không | Thiếu chứng cứ nghiệp vụ | Ghi chưa kiểm, nghiên cứu nhu cầu/trả, không chỉ sửa chữ |

Sai có thể do nền/thời gian; giữ nguyên lời/điều kiện rồi giả thuyết, không quy hết văn, không coi bất đồng là không hiểu.

## 7. Nhận xét

Không văn chuẩn/tổng điểm; từng mục rõ/một phần/cần sửa, dẫn câu/nút.

| Mục | Đạt | Cần xử lý |
| --- | --- | --- |
| Người cụ thể | Nhóm nhỏ nhiều cửa hàng | Mọi ngành/công ty |
| Vấn đề giới hạn | Cụ thể, giữ giả thuyết | Thích làm thành khách cần |
| Quan hệ | Ai giao/chốt/trả | Chỉ khái niệm |
| Căn cứ | E/K và mức hỗ trợ | Mẫu thành hiệu suất/doanh số/nghiệm thu thật |
| Nhất quán | Cùng sự thật/giai đoạn | Câu thử, hình chạy |
| Phản hồi kiểm được | Lời/đọc thứ tự | Giải thích trước rồi gọi độc lập |
| Sửa có lý | Tách diễn đạt/bổ sung, trước-sau | Từ lớn che thiếu |
| Tiếp cập nhật | Bản/người/kích hoạt | Chỉ câu đổi, hình/đoạn cũ |

## 8. Trở về cách làm

Phức tạp: mở nguồn, vai, giả thuyết, trạng thái. Đơn giản: bốn câu cho người đọc này. Dễ làm: câu/giải thích rõ để thấy phối hợp tiếp. Sơ đồ: vẽ thiết kế kiểm được rồi kể lại để xét diễn đạt. Hình rõ rồi nghiệp vụ vẫn cần kiểm; hai việc không thay nhau.
