# Bảng diễn đạt và kể lại

T03 · Tài liệu 03

Người viết: ____ Bản/ngày: ____ Người dự kiến kiểm: ____

Người đọc: trưởng nhóm bán lẻ nhỏ nhiều cửa hàng lần đầu xem.

## A. Bốn câu

| Câu hỏi | Trả lời | Mã | Trạng thái | Thiếu |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Phục vụ ai | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Giải quyết gì | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Vận hành thế nào | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Chứng cứ nào | ____ | ____ | ____ | ____ |

Tách nhu cầu giả định, dịch vụ đề xuất, mẫu, thử thật, hiệu quả; không tự bổ sung trạng thái chưa có.

## B. Xét từ lớn và số

| Câu cũ | Căn cứ | Xóa/sửa/chờ chứng cứ | Lý do/câu mới |
| --- | --- | --- | --- |
| Nền tảng tăng trưởng thương hiệu thông minh toàn cầu | ____ | ____ | ____ |
| Tự đồng bộ mọi cửa hàng | ____ | ____ | ____ |
| 100% không lỗi | ____ | ____ | ____ |
| Hiệu suất tăng 80% | ____ | ____ | ____ |
| Bảo đảm doanh số tăng 30% | ____ | ____ | ____ |

Không thay lời không đúng bằng từ lớn rỗng khác.

## C. Ba hình thức

### Một câu

Bản đầu: ____
Người đọc biết ai/việc gì? ____
Bỏ giai đoạn/điều kiện có khiến hiểu trưởng thành? ____

### Một đoạn

Bản đầu: ____

- Đầu, hành động, cuối: ____
- Ai kiểm/chốt: ____
- Chứng cứ hiện có: ____
- Chưa xác nhận: ____

### Một hình

Tên/tệp: ____

| Quan hệ | Ai đến ai | Truyền/xác nhận gì | Điều kiện/trạng thái | Căn cứ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Đầu vào nhu cầu | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Tạo/kiểm bản | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Sửa/trả | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Bàn giao cuối | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Cửa hàng dùng/phản hồi | ____ | ____ | ____ | ____ |

Kiểm mũi tên có nghĩa, chú giải rõ, ý tưởng sau tách quy trình đề xuất, giữ chữ SVG nguyên bản và website.

## D. Kể lại độc lập

Đã biết nghiệp vụ trước? ____ Bản xem: ____ Đã xem bản/vòng khác? ____
Đọc trước, tác giả chưa giải thích. Giữ nguyên lời, không sửa thành đáp án.

| Hỏi | Nguyên lời | Đúng | Thiếu/sai/suy thêm |
| --- | --- | --- | --- |
| Cho ai/giải gì | ____ | ____ | ____ |
| Bắt đầu/phối hợp/kết quả | ____ | ____ | ____ |
| Đã có/phương án/ý tưởng | ____ | ____ | ____ |
| Chưa hiểu/hiệu quả thiếu căn cứ | ____ | ____ | ____ |

Cùng người xem thêm ghi hiểu mới, không là so sánh độc lập.

## E. Tách sửa và bổ sung

| Câu/mã | Kể thật | Vấn đề/nguyên nhân có thể | Sửa/bổ sung-thử/cả hai | Hành động | Kể lại/giới hạn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| ____ | ____ | ____ | ____ | ____ | ____ |
| ____ | ____ | ____ | ____ | ____ | ____ |
| ____ | ____ | ____ | ____ | ____ | ____ |

Chưa có người ghi chờ làm, không bịa. Sai có thể do kinh nghiệm/điều kiện đọc, ghi giả thuyết chứ không quy hết văn bản.

## F. So phiên bản ba hình thức

| Mục chung | Câu | Đoạn | Hình | Nhất quán/lý do bỏ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Nhóm nhỏ nhiều cửa hàng | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Phạm vi vật liệu hoạt động | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Thử/đề xuất | ____ | ____ | ____ | ____ |
| Trách nhiệm người phụ trách/dịch vụ/cửa hàng | Rút gọn được | ____ | ____ | ____ |
| Chỉ mẫu, chưa hiệu quả thật | Đoạn liền kề bổ sung | ____ | ____ | ____ |
| Tự đồng bộ chưa phát triển | Có thể không nhắc | Nhắc phải rõ | Vẽ phải tách | ____ |

Độ chi tiết khác nhưng không đổi sự thật/điều kiện làm đổi hiểu. Câu không gánh toàn quy trình/chứng cứ; đoạn/hình có giải thích tương ứng.

## G. Bước tiếp

- Đã sửa: ____
- Nguồn/thử thật cần thêm: ____
- Đề nghị ai, khi, kiểm thế nào (dùng thật xác nhận riêng): ____
- Kích hoạt và đồng bộ: ____
- Chưa kiểm: nhu cầu, hiệu suất, giá chấp nhận, kinh doanh... Bổ sung: ____

[Sau bản riêng/kể lại mới xem tham khảo](/journal/business-positioning-one-page-exercise/materials/vi/asset-06.md)
