# Bảng công việc năm và cơ sở chỉ số

Kèm bài: Kinh doanh và trao đổi nhà đầu tư sau niêm yết: lập kế hoạch năm thế nào?

V1.0 | Tham khảo tổ chức công việc nội bộ

Mẫu chung cần điền theo tư cách công ty, quy tắc áp dụng, năm tài chính và thẩm quyền. Không đặt sẵn hạn nộp chung cho mọi công ty. Tách nhịp nội bộ với hạn luật/quy tắc thị trường.

## 1. Điều kiện áp dụng

| Mục | Công ty điền/căn cứ |
| --- | --- |
| Chủ thể phát hành và quan hệ với chủ thể kinh doanh | |
| Loại chứng khoán, thị trường/phân khúc thực tế | |
| Tư cách báo cáo, ngày xác nhận | |
| Năm tài chính, kỳ, múi giờ, cách tính ngày làm việc | |
| Yêu cầu báo cáo, quản trị, thông báo, công khai | |
| Quy tắc gốc, phiên bản/hiệu lực, lần kiểm tra gần nhất | |
| Quyền xác nhận, người phụ trách/thay thế | |
| Kích hoạt đánh giá lại khi tư cách/quy tắc đổi | |
| Hỗ trợ chuyên môn, phạm vi, nguồn lực | |

Không gộp báo giá OTC, niêm yết, phát hành, tư cách báo cáo liên tục vào một trường. Trong ví dụ Mỹ, xét riêng Form 20-F, Form 6-K, Regulation FD và nghĩa vụ sở, không suy tất cả từ một yêu cầu.

## 2. Cơ sở kinh doanh và nguồn lực

| Mã | Mục tiêu/dự án | Chủ thể/phạm vi | Mục tiêu, ngân sách, điều kiện | Thực tế/bằng chứng | Người | Sai lệch/bước tiếp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | |

Ghi riêng đơn hàng, doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền hoạt động; riêng dự kiến vốn, đăng ký mua, hoàn tất giao dịch, thực nhận, tiền dùng được. Không cộng trùng tiền ở các trạng thái. Tài liệu ngoài dùng mục nào phải giữ căn cứ và điều kiện.

## 3. Danh mục nhiệm vụ năm

Mỗi nghĩa vụ/việc một dòng; nhiều hạn thì chia dòng liên kết, giữ thời gian chuẩn bị/phụ thuộc.

| Trường | Nội dung |
| --- | --- |
| Mã nhiệm vụ/việc liên quan | |
| Tuyến việc | Kinh doanh/quản trị/báo cáo-công bố/nhà đầu tư/khác |
| Tính chất | Luật/quy tắc thị trường; quản lý nội bộ; trao đổi tự nguyện |
| Căn cứ/đánh giá áp dụng | |
| Kích hoạt/thời điểm xảy ra thật | |
| Hạn gốc/múi giờ/ngày làm việc | |
| Mốc chuẩn bị/phụ thuộc | |
| Đầu ra/tiêu chuẩn hoàn thành | |
| Thực hiện, xác nhận, thay thế, báo cáo cấp trên | |
| Người, ngân sách, hỗ trợ chuyên môn | |
| Trạng thái/tồn đọng | |
| Hoàn thành thật/hồ sơ công khai hoặc thông báo | |
| Lý do chậm/xử lý/bước tiếp | |

Trạng thái: chờ chuẩn bị/đang kiểm tra/chờ quyền/chờ làm/đã nộp chờ kiểm tra/đã công khai chờ kiểm tra/xong/chưa xong. Thống nhất nghĩa trước; gửi cố vấn không thay công ty đã hoàn thành. Giữ riêng hạn gốc, hạn được phép điều chỉnh/căn cứ, thời gian xong thật. Đổi lịch nội bộ không xóa chậm trễ.

## 4. Đặt cửa sổ năm vào năm tài chính thật

| Cửa sổ | Kinh doanh/tiền | Quản trị/công bố | Nhà đầu tư | Mốc thật/người |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Chuẩn bị | Mục tiêu, ngân sách, tiền, điều kiện dự án | Nghĩa vụ/hạn, việc tiên quyết | Chủ đề/cơ sở công khai | |
| Cuốn chiếu | Thay đổi, sai lệch, rủi ro | Nhận diện kích hoạt, báo cáo kịp | Duy trì tài liệu, phân câu hỏi | |
| Báo cáo/quản trị áp dụng | Dữ liệu thật cùng cơ sở/giải thích | Hoàn tất thủ tục áp dụng | Trao đổi đã xác nhận dựa thông tin thật công khai | |
| Tổng kết/chuẩn bị tiếp | Mục tiêu/thực tế, nhận dự án dở | Nghĩa vụ/lỗi, kiểm tra quy tắc đổi | Câu hỏi, chất lượng, đầu vào | |

Nhịp nội bộ như tháng theo nhu cầu; cửa sổ không là quý luật định cố định. Hạn thật ghi vào nhiệm vụ. Thay đổi quan trọng, lỗi, rò rỉ kích hoạt theo sự kiện, không chờ họp.

## 5. Hồ sơ nhận diện sự kiện và đánh giá công bố

| Trường | Nội dung |
| --- | --- |
| Mã, người phát hiện, thời gian | |
| Sự thật biết được/nguồn/phần chờ kiểm tra | |
| Nội dung đã công khai, ngày, điều kiện liên quan | |
| Ảnh hưởng có thể đến kinh doanh, tiền, dự án, quản trị | |
| Người có quyền công bố/người chuyên môn rà soát | |
| Nghĩa vụ, kích hoạt, hạn, cách xử lý | |
| Kết luận/căn cứ quyền | Cần công bố/được hoãn/chưa phát sinh nghĩa vụ; còn kiểm tra gì |
| Nếu được hoãn | Căn cứ, bảo mật, điều kiện đánh giá lại |
| Nếu chưa phát sinh nghĩa vụ | Căn cứ, rà soát, quyền và bảo mật |
| Nếu cần xử lý | Nộp/thông báo/công khai và người chịu trách nhiệm |
| Bằng chứng hoàn thành/truy cập công khai | |
| Cập nhật tài liệu/trao đổi liên quan | |
| Rà soát tiếp/tồn đọng/người nhận | |

Chưa kiểm chứng ngay không cho phép bỏ qua hạn đang chạy. Có thể trọng yếu chưa công khai: kiểm chứng song song báo cáo đánh giá, không chờ rõ hết; quyết định kịp, không đợi vô hạn vì chưa duyệt nội bộ. Rò rỉ/lỗi công khai quan trọng báo cáo khẩn, ghi sự việc, không chỉ ghi đè web.

## 6. Phân luồng câu hỏi nhà đầu tư

| Mã/thời gian nhận | Câu hỏi/tài liệu công khai | Trạng thái thông tin | Người/yêu cầu nội bộ | Xử lý được phép | Bằng chứng/trạng thái |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | |

- Đã công khai, không thêm nghĩa khi tái dùng: giải thích đúng kỳ/phạm vi/điều kiện, dẫn bản gốc.
- Chờ kiểm chứng: ghi phần chưa rõ, giao kiểm tra, hoãn phần trả lời đó.
- Có thể trọng yếu chưa công khai: chuyển kịp người có quyền và chuyên gia, theo yêu cầu áp dụng.
- Đề xuất kinh doanh: quản lý đánh giá theo quyền/nguồn lực; tách nhận, đánh giá, quyết định, làm.

Dự báo cũ không tự là cơ sở hiện hành để xác nhận lại. Trích lịch sử giữ ngày/trạng thái; xác nhận hoặc ám chỉ mới phải xét trước. Ngày kiểm tra nội bộ không là lời hứa trả lời công khai cho người hỏi.

## 7. Định nghĩa chỉ số trước kết quả

| Chỉ số | Định nghĩa tham khảo | Cơ sở/căn cứ | Giải thích |
| --- | --- | --- | --- |
| Kết quả kinh doanh | Doanh thu, lợi nhuận, tiền hoạt động thực tế so mục tiêu | Kỳ, chủ thể, tiền tệ, kế toán, nguồn, người xác nhận | Không trộn đơn, doanh thu, thu tiền |
| Dùng vốn | Chi thực tế/phạm vi và trạng thái dự án | Thực nhận, hạn chế/dùng được, chi tách riêng | Ký/đăng ký mua chưa chứng minh vốn dùng được đã có |
| Mốc dự án xong | Số mốc đến hạn đợt này đạt tiêu chuẩn / tổng mốc đến hạn đợt này | Cùng tập mốc, chuẩn, kế hoạch gốc, căn cứ sửa, chứng cứ thật | Mốc tương lai xong sớm ghi riêng, không bù chậm; liệt kê chậm/chưa xong |
| Nghĩa vụ đúng hạn | Số việc xong trong hạn áp dụng / số việc áp dụng phải xong trong kỳ | Xác định đủ tập việc, hạn, chứng cứ thật | Không có ghi không áp dụng; làm bù không thành đúng hạn gốc |
| Lỗi thông tin/xử lý | Vấn đề, ảnh hưởng, xử lý, tồn đọng | Lúc phát hiện, lý do, nội dung liên quan, chứng cứ sửa | Ít lỗi có thể do bỏ sót kiểm tra, không tự chứng minh tốt hơn |
| Tài liệu công khai dùng được | Kiểm liên kết, tải, ngày, điều kiện, đa ngữ theo danh sách trước | Phạm vi, hồ sơ mở thật, lỗi/sửa | Sửa trong trình biên tập không thay truy cập thật |
| Tiếp nhận câu hỏi | Theo loại: nhận, kiểm chứng, trả lời, chuyển, quyết định | Kênh, kỳ, trách nhiệm, căn cứ | Phần không công khai ghi trạng thái; đã trả lời chưa chắc giải quyết |
| Thị trường | Giá, giao dịch, cơ cấu người giữ có nguồn | Loại chứng khoán, kỳ, nguồn, cách tính, khả năng lấy | Không hứa tăng, không là chỉ số duy nhất/chứng minh nhân quả |

Trước dùng, mỗi chỉ số có người dữ liệu/rà soát, chu kỳ lấy, dấu sửa. Nêu riêng thiếu mẫu, đổi định nghĩa, kỳ không so được; không điền ước tính thành sự thật.

## 8. Tổng kết và tiếp nhận

| Câu hỏi | Kết luận/người/điều kiện tiếp |
| --- | --- |
| Mục tiêu khác thực tế gì; có cùng cơ sở? | |
| Thay đổi tiền/dự án kịp vào quản lý/công bố? | |
| Đủ việc, hạn, bằng chứng; chậm/tồn đọng gì? | |
| Công khai/trao đổi giữ phạm vi, điều kiện, thời điểm? | |
| Câu lặp do giải thích, kinh doanh đổi hay thiếu tài liệu? | |
| Đề xuất nào được duyệt vào việc, nào không/lý do? | |
| Ngân sách, chuyên gia, người thay, bàn giao đủ vòng sau? | |
| Tồn đọng sang năm sau ra sao, ai, khi nào/điều kiện kiểm lại? | |

Có thể tập bằng báo cáo thật hoặc mô phỏng khử nhận dạng ghi rõ. Không gửi sự thật/cam kết thử cho nhà đầu tư thật, không thay thực hiện nghĩa vụ thật. Ví dụ quy tắc và liên kết chính thức xem thân bài; công ty phải tự điền quy tắc, tư cách, hạn, kết luận chuyên môn. Mẫu không chứng minh đã xác định xong việc áp dụng.
